Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分布

Bính âmfēnbùHán-Việtphân bốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phân bố; rải rác (ở các nơi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 散布在一定的地区范围内

    这种植物分布在南方各省。

    zhè zhǒng zhíwù fēnbù zài nánfāng gè shěng.

    Loài thực vật này phân bố ở các tỉnh phía Nam.

Cụm thường gặp

分布广泛 (phân bố rộng rãi) / 人口分布 (phân bố dân cư) / 均匀分布 (phân bố đều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.