分布
Bính âmfēnbùHán-Việtphân bốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phân bố; rải rác (ở các nơi)
Giải nghĩa & ví dụ
散布在一定的地区范围内
这种植物分布在南方各省。
zhè zhǒng zhíwù fēnbù zài nánfāng gè shěng.
Loài thực vật này phân bố ở các tỉnh phía Nam.
Cụm thường gặp
分布广泛 (phân bố rộng rãi) / 人口分布 (phân bố dân cư) / 均匀分布 (phân bố đều)
分
布
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
分phân