布置
Bính âmbùzhìHán-Việtbố tríTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bài trí; trang trí; sắp đặt; giao (nhiệm vụ, bài tập); phân công
Nghĩa theo từ loại
动
bài trí; trang trí; sắp đặt
对场所进行装饰、安排
他们把教室布置得很漂亮。
tāmen bǎ jiàoshì bùzhì de hěn piàoliang.
Họ trang trí lớp học rất đẹp.
giao (nhiệm vụ, bài tập); phân công
安排、分派(任务等)
老师布置了很多作业。
lǎoshī bùzhì le hěn duō zuòyè.
Thầy giáo giao rất nhiều bài tập.
Cụm thường gặp
布置会场 (bài trí hội trường) / 布置作业 (giao bài tập) / 布置任务 (phân công nhiệm vụ)
布
置
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 布置. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.