Bỏ qua điều hướng
Từ điển

布置

Bính âmbùzhìHán-Việtbố tríTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bài trí; trang trí; sắp đặt; giao (nhiệm vụ, bài tập); phân công

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bài trí; trang trí; sắp đặt

    对场所进行装饰、安排

    他们把教室布置得很漂亮。

    tāmen bǎ jiàoshì bùzhì de hěn piàoliang.

    Họ trang trí lớp học rất đẹp.

  2. giao (nhiệm vụ, bài tập); phân công

    安排、分派(任务等)

    老师布置了很多作业。

    lǎoshī bùzhì le hěn duō zuòyè.

    Thầy giáo giao rất nhiều bài tập.

Cụm thường gặp

布置会场 (bài trí hội trường) / 布置作业 (giao bài tập) / 布置任务 (phân công nhiệm vụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 布置. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.