Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搁置

Bính âmgēzhìHán-Việtcác tríTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gác lại; tạm xếp lại; để đó không xử lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放在一边不再进行处理。

    双方决定暂时搁置这一争议。

    shuāngfāng juédìng zhànshí gēzhì zhè yī zhēngyì.

    Hai bên quyết định tạm gác lại tranh chấp này.

Cụm thường gặp

搁置争议 (gác lại tranh chấp) / 暂时搁置 (tạm gác lại) / 计划被搁置 (kế hoạch bị gác lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搁置. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.