Bỏ qua điều hướng
Từ điển

位置

Bính âmwèizhìHán-Việtvị tríTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vị trí, chỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物所占的地方

    请把书放回原来的位置。

    qǐng bǎ shū fàng huí yuánlái de wèizhì.

    Xin để cuốn sách về vị trí ban đầu.

Cụm thường gặp

地理位置 (vị trí địa lý) / 找到位置 (tìm được chỗ) / 重要位置 (vị trí quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 位置. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.