耽搁
Bính âmdāngeHán-Việtđam cácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trì hoãn, chậm trễ, lần lữa; nấn ná, dừng lại (làm mất thời gian)
Giải nghĩa & ví dụ
拖延;停留而耽误时间
因为堵车,我们耽搁了不少时间。
yīnwèi dǔchē, wǒmen dānge le bù shǎo shíjiān.
Vì tắc đường, chúng tôi đã chậm trễ mất khá nhiều thời gian.
Cụm thường gặp
耽搁时间 (chậm trễ thời gian) / 耽搁行程 (trì hoãn hành trình) / 不敢耽搁 (không dám chần chừ)
耽
搁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耽搁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.