Bỏ qua điều hướng
Từ điển

局面

Bính âmjúmiànHán-Việtcục diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cục diện, tình hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个时期内事情的状态、形势

    双方努力打开了新的局面。

    shuāngfāng nǔlì dǎkāile xīn de júmiàn.

    Hai bên nỗ lực mở ra cục diện mới.

Cụm thường gặp

打开局面 (mở ra cục diện) / 稳定局面 (ổn định cục diện) / 混乱局面 (cục diện hỗn loạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 局面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.