格局
Bính âmgéjúHán-Việtcách cụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cục diện; bố cục; khuôn khổ, cơ cấu và thế cục
Giải nghĩa & ví dụ
结构和格式;事物的结构、态势或规模。
世界经济格局正在发生深刻变化。
shìjiè jīngjì géjú zhèngzài fāshēng shēnkè biànhuà.
Cục diện kinh tế thế giới đang có những thay đổi sâu sắc.
Cụm thường gặp
政治格局 (cục diện chính trị) / 打破格局 (phá vỡ cục diện) / 大格局 (tầm nhìn lớn)
格
局
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 格局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
格cách