Bỏ qua điều hướng
Từ điển

严格

Bính âmyángéHán-Việtnghiêm cáchTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

nghiêm khắc; nghiêm ngặt; thắt chặt; làm nghiêm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghiêm khắc; nghiêm ngặt

    要求高,认真不放松

    我们的老师非常严格。

    wǒmen de lǎoshī fēicháng yángé.

    Giáo viên của chúng tôi rất nghiêm khắc.

  1. thắt chặt; làm nghiêm

    使要求或制度更严

    学校严格了考勤制度。

    xuéxiào yángé le kǎoqín zhìdù.

    Nhà trường siết chặt chế độ điểm danh.

Cụm thường gặp

要求严格 (yêu cầu nghiêm khắc) / 严格管理 (quản lý nghiêm khắc) / 对自己严格 (nghiêm khắc với bản thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 严格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.