严格
Bính âmyángéHán-Việtnghiêm cáchTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; thắt chặt; làm nghiêm
Nghĩa theo từ loại
形
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
要求高,认真不放松
我们的老师非常严格。
wǒmen de lǎoshī fēicháng yángé.
Giáo viên của chúng tôi rất nghiêm khắc.
动
thắt chặt; làm nghiêm
使要求或制度更严
学校严格了考勤制度。
xuéxiào yángé le kǎoqín zhìdù.
Nhà trường siết chặt chế độ điểm danh.
Cụm thường gặp
要求严格 (yêu cầu nghiêm khắc) / 严格管理 (quản lý nghiêm khắc) / 对自己严格 (nghiêm khắc với bản thân)
严
格
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 严格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
严nghiêm