Bỏ qua điều hướng
Từ điển

严谨

Bính âmyánjǐnHán-Việtnghiêm cẩnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nghiêm cẩn, chặt chẽ, tỉ mỉ không cẩu thả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 严密谨慎;细致周密,一丝不苟。

    这位学者治学态度非常严谨。

    zhè wèi xuézhě zhìxué tàidù fēicháng yánjǐn.

    Vị học giả này có thái độ nghiên cứu vô cùng nghiêm cẩn.

Cụm thường gặp

治学严谨 (trị học nghiêm cẩn) / 结构严谨 (kết cấu chặt chẽ) / 严谨的态度 (thái độ nghiêm túc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 严谨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.