Bỏ qua điều hướng
Từ điển

严肃

Bính âmyánsùHán-Việtnghiêm túcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

nghiêm túc, nghiêm trang; làm cho nghiêm túc, chấn chỉnh (kỷ luật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghiêm túc, nghiêm trang

    神情、气氛庄重,不随便

    老师的表情很严肃。

    lǎoshī de biǎoqíng hěn yánsù.

    Vẻ mặt của thầy giáo rất nghiêm túc.

  1. làm cho nghiêm túc, chấn chỉnh (kỷ luật)

    使严肃、认真起来

    我们必须严肃工作纪律。

    wǒmen bìxū yánsù gōngzuò jìlǜ.

    Chúng ta phải chấn chỉnh kỷ luật làm việc.

Cụm thường gặp

态度严肃 (thái độ nghiêm túc) / 严肃认真 (nghiêm túc cẩn thận) / 严肃处理 (xử lý nghiêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 严肃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.