强硬
Bính âmqiángyìngHán-Việtcường ngạnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cứng rắn; cương quyết; không nhượng bộ
Giải nghĩa & ví dụ
态度、立场坚决有力,不肯让步
他在谈判中态度十分强硬。
tā zài tánpàn zhōng tàidù shífēn qiángyìng.
Trong đàm phán, thái độ của ông ấy hết sức cứng rắn.
Cụm thường gặp
态度强硬 (thái độ cứng rắn) / 强硬立场 (lập trường cứng rắn) / 强硬手段 (biện pháp cứng rắn)
强
硬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强硬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cường