水壶
Bính âmshuǐhúHán-Việtthuỷ hồTừ loạidanh từ
ấm nước; bình nước
Giải nghĩa & ví dụ
装水或烧水用的壶
我出门时带了一个水壶。
Wǒ chūmén shí dài le yí ge shuǐhú.
Lúc ra ngoài tôi mang theo một bình nước.
Cụm thường gặp
一个水壶 (một cái ấm nước) / 装满水壶 (đổ đầy bình nước) / 提水壶 (xách ấm nước)
水
壶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 水壶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
水thuỷ