Bỏ qua điều hướng
Từ điển

红火

Bính âmhónghuoHán-Việthồng hoảTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

phát đạt, thịnh vượng; sôi động, tưng bừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容旺盛、兴隆、热闹

    这几年他家的生意越来越红火。

    zhè jǐ nián tā jiā de shēngyì yuèláiyuè hónghuo.

    Mấy năm nay việc làm ăn của nhà anh ấy ngày càng phát đạt.

Cụm thường gặp

生意红火 (làm ăn phát đạt) / 日子红火 (cuộc sống sung túc) / 红红火火 (rực rỡ hưng thịnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 红火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.