← Tất cả chủ đề
Màu sắc
18 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
màu cam
桌子上有三个橙色的杯子。 Zhuōzi shàng yǒu sān gè chéngsè de bēizi.Trên bàn có ba cái ly màu cam.
màu tím
这是一朵紫色的小花。 Zhè shì yī duǒ zǐsè de xiǎohuā.Đây là một bông hoa nhỏ màu tím.
màu nâu
我家有一只棕色的小狗。 Wǒ jiā yǒu yī zhī zōngsè de xiǎogǒu.Nhà tôi có một chú chó nhỏ màu nâu.
Xem trong từ điển
màu hạt dẻ
他穿着褐色的衣服。 Tā chuānzhe hèsè de yīfu.Anh ấy đang mặc bộ quần áo màu hạt dẻ.
màu trắng
地上有白色的雪。 Dì shàng yǒu báisè de xuě.Trên mặt đất có tuyết màu trắng.
Xem trong từ điển
màu xanh lá
那是绿色的草地。 Nà shì lǜsè de cǎodì.Đó là thảm cỏ màu xanh lá cây.
Xem trong từ điển
màu xanh lam
天空是蓝色的。 Tiānkōng shì lánsè de.Bầu trời màu xanh lam.
màu đỏ
他有一个红色的杯子。 Tā yǒu yī gè hóngsè de bēizi.Anh ấy có một cái ly màu đỏ.
Xem trong từ điển
màu vàng
秋天的时候,树叶变成黄色。 Qiūtiān de shíhou, shùyè biànchéng huángsè.Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu vàng.
Xem trong từ điển
màu đen
椅子上有一只黑色的猫。 Yǐzi shàng yǒu yī zhī hēisè de māo.Trên ghế có một con mèo màu đen.
Xem trong từ điển
màu xám
他买了一双灰色的鞋子。 Tā mǎi le yī shuāng huīsè de xiézi.Anh ấy đã mua một đôi giày màu xám.
Xem trong từ điển
màu hồng
她穿着粉色的裙子。 Tā chuānzhe fěnsè de qúnzi.Cô ấy đang mặc chiếc váy màu hồng.
màu vàng kim
老师有一支金色的笔。 Lǎoshī yǒu yī zhī jīnsè de bǐ.Thầy giáo có một cây bút màu vàng kim.
màu bạc
他有一架银色的飞机。 Tā yǒu yī jià yínsè de fēijī.Anh ấy có một chiếc máy bay màu bạc.
màu đậm
我喜欢深色的衣服。 Wǒ xǐhuan shēnsè de yīfu.Tôi thích quần áo màu đậm.
màu nhạt
浅色的帽子很好看。 Qiǎnsè de màozi hěn hǎokàn.Chiếc mũ màu nhạt rất đẹp.
rực rỡ
这里的颜色很鲜艳。 Zhèlǐ de yánsè hěn xiānyàn.Màu sắc ở đây rất rực rỡ.
Xem trong từ điển