Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蔬菜

Bính âmshūcàiHán-Việtsơ tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

rau củ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以做菜吃的草本植物

    多吃蔬菜对身体好。

    duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.

    Ăn nhiều rau củ tốt cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

新鲜蔬菜 (rau tươi) / 种蔬菜 (trồng rau) / 蔬菜市场 (chợ rau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蔬菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.