紫菜
Bính âmzǐcàiHán-Việttử tháiTừ loạidanh từ
rong biển (lá)
Giải nghĩa & ví dụ
海里的一种紫色的菜,常做汤
妈妈用紫菜做了汤。
Māma yòng zǐcài zuò le tāng.
Mẹ dùng rong biển nấu canh.
Cụm thường gặp
紫菜汤 (canh rong biển) / 一包紫菜 (một gói rong biển)
紫
菜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 紫菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.