Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紫菜

Bính âmzǐcàiHán-Việttử tháiTừ loạidanh từ

rong biển (lá)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 海里的一种紫色的菜,常做汤

    妈妈用紫菜做了汤。

    Māma yòng zǐcài zuò le tāng.

    Mẹ dùng rong biển nấu canh.

Cụm thường gặp

紫菜汤 (canh rong biển) / 一包紫菜 (một gói rong biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紫菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.