Bỏ qua điều hướng
Từ điển

白菜

Bính âmbáicàiHán-Việtbạch tháiTừ loạidanh từ

cải thảo, cải trắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种常见的绿叶菜

    妈妈今天做了炒白菜。

    Māma jīntiān zuò le chǎo báicài.

    Hôm nay mẹ làm món cải xào.

Cụm thường gặp

炒白菜 (xào cải) / 一棵白菜 (một cây cải thảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 白菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.