糖果
Bính âmtángguǒHán-Việtđường quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
kẹo
Giải nghĩa & ví dụ
以糖为主要成分制成的小食品
孩子们最喜欢吃糖果。
háizimen zuì xǐhuan chī tángguǒ.
Bọn trẻ thích ăn kẹo nhất.
Cụm thường gặp
一颗糖果 (một viên kẹo) / 水果糖果 (kẹo trái cây) / 分糖果 (chia kẹo)
糖
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 糖果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.