Bỏ qua điều hướng
Từ điển

糖果

Bính âmtángguǒHán-Việtđường quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

kẹo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以糖为主要成分制成的小食品

    孩子们最喜欢吃糖果。

    háizimen zuì xǐhuan chī tángguǒ.

    Bọn trẻ thích ăn kẹo nhất.

Cụm thường gặp

一颗糖果 (một viên kẹo) / 水果糖果 (kẹo trái cây) / 分糖果 (chia kẹo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 糖果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.