口香糖
Bính âmkǒuxiāngtángHán-Việtkhẩu hương đườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kẹo cao su; kẹo singum
Giải nghĩa & ví dụ
一种可长时间咀嚼的胶质糖果
他习惯在开会时嚼口香糖提神。
tā xíguàn zài kāihuì shí jiáo kǒuxiāngtáng tíshén.
Anh ấy quen nhai kẹo cao su khi họp để tỉnh táo.
Cụm thường gặp
嚼口香糖 (nhai kẹo cao su) / 一片口香糖 (một viên kẹo cao su) / 无糖口香糖 (kẹo cao su không đường)
口
香
糖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口香糖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
口khẩu