Bỏ qua điều hướng
Từ điển

香肠

Bính âmxiāngchángHán-Việthương trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

xúc xích, lạp xưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把肉末灌入肠衣中制成的食品

    早餐我吃了两根香肠。

    zǎocān wǒ chī le liǎng gēn xiāngcháng.

    Bữa sáng tôi ăn hai cây xúc xích.

Cụm thường gặp

一根香肠 (một cây xúc xích) / 烤香肠 (xúc xích nướng) / 广式香肠 (lạp xưởng Quảng Đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 香肠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.