Bỏ qua điều hướng
Từ điển

香油

Bính âmxiāngyóuHán-Việthương duTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dầu mè; dầu vừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用芝麻榨的油,有特殊的香味

    凉拌菜里滴几滴香油会更香。

    liángbàn cài lǐ dī jǐ dī xiāngyóu huì gèng xiāng.

    Nhỏ vài giọt dầu mè vào món nộm sẽ thơm hơn.

Cụm thường gặp

淋点香油 (rưới chút dầu mè) / 一勺香油 (một thìa dầu mè) / 香油拌菜 (trộn rau với dầu mè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 香油. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.