香蕉
Bính âmxiāngjiāoHán-Việthương tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
chuối
Giải nghĩa & ví dụ
一种黄皮、味甜的水果
我早上喜欢吃一根香蕉。
wǒ zǎoshang xǐhuan chī yì gēn xiāngjiāo.
Buổi sáng tôi thích ăn một quả chuối.
Cụm thường gặp
吃香蕉 (ăn chuối) / 一根香蕉 (một quả chuối) / 黄香蕉 (chuối vàng)
香
蕉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 香蕉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.