Bỏ qua điều hướng
Từ điển

香蕉

Bính âmxiāngjiāoHán-Việthương tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

chuối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种黄皮、味甜的水果

    我早上喜欢吃一根香蕉。

    wǒ zǎoshang xǐhuan chī yì gēn xiāngjiāo.

    Buổi sáng tôi thích ăn một quả chuối.

Cụm thường gặp

吃香蕉 (ăn chuối) / 一根香蕉 (một quả chuối) / 黄香蕉 (chuối vàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 香蕉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.