Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家伙

Bính âmjiāhuoHán-Việtgia hoảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gã, tên, thằng cha (chỉ người, sắc thái đùa cợt/khinh); đồ nghề, công cụ, đồ vật; con vật (khẩu ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gã, tên, thằng cha (chỉ người, sắc thái đùa cợt/khinh)

    指人,多含戏谑或轻蔑意味

    这个家伙又迟到了。

    zhège jiāhuo yòu chídào le.

    Cái tên này lại đến muộn nữa rồi.

  2. đồ nghề, công cụ, đồ vật; con vật (khẩu ngữ)

    指工具、武器或牲畜等物

    他抄起家伙就冲了出去。

    tā chāoqǐ jiāhuo jiù chōng le chūqù.

    Hắn vớ lấy đồ nghề rồi lao ra ngoài.

Cụm thường gặp

这个家伙 (cái tên này) / 小家伙 (nhóc con) / 好家伙 (chà, ghê thật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家伙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.