Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酣畅

Bính âmhānchàngHán-Việthàm sướngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sảng khoái; thỏa thích; đã đời (uống, ngủ, viết lách...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 畅快,多指饮酒、睡眠、书写等尽兴舒畅

    一夜酣畅的睡眠让他精神焕发。

    yí yè hānchàng de shuìmián ràng tā jīngshén huànfā.

    Một đêm ngủ ngon thỏa thích khiến anh ấy tràn đầy sức sống.

Cụm thường gặp

酣畅淋漓 (thỏa thích tột độ) / 笔墨酣畅 (bút mực phóng khoáng) / 喝得酣畅 (uống thật đã)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酣畅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.