推销
Bính âmtuīxiāoHán-Việtthôi tiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tiếp thị, chào bán, quảng bá bán hàng
Giải nghĩa & ví dụ
推广销售(商品)
业务员正在向顾客推销产品。
yèwùyuán zhèngzài xiàng gùkè tuīxiāo chǎnpǐn.
Nhân viên kinh doanh đang chào bán sản phẩm cho khách hàng.
Cụm thường gặp
推销产品 (chào bán sản phẩm) / 上门推销 (đến tận nhà chào hàng) / 推销手段 (thủ thuật tiếp thị)
推
销
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 推销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
推thôi