Bỏ qua điều hướng
Từ điển

进步

Bính âmjìnbùHán-Việttiến bộTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tiến bộ, tiến lên; tiến bộ (mang tính tích cực)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiến bộ, tiến lên

    向前发展,比原来好

    这学期他的成绩进步了很多。

    zhè xuéqī tā de chéngjì jìnbùle hěn duō.

    Học kỳ này thành tích của cậu ấy tiến bộ rất nhiều.

  1. tiến bộ (mang tính tích cực)

    符合时代发展要求的;积极向上的

    他是一个思想进步的青年。

    tā shì yī gè sīxiǎng jìnbù de qīngnián.

    Anh ấy là một thanh niên có tư tưởng tiến bộ.

Cụm thường gặp

取得进步 (đạt tiến bộ) / 不断进步 (tiến bộ không ngừng) / 进步思想 (tư tưởng tiến bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 进步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.