进步
Bính âmjìnbùHán-Việttiến bộTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
tiến bộ, tiến lên; tiến bộ (mang tính tích cực)
Nghĩa theo từ loại
动
tiến bộ, tiến lên
向前发展,比原来好
这学期他的成绩进步了很多。
zhè xuéqī tā de chéngjì jìnbùle hěn duō.
Học kỳ này thành tích của cậu ấy tiến bộ rất nhiều.
形
tiến bộ (mang tính tích cực)
符合时代发展要求的;积极向上的
他是一个思想进步的青年。
tā shì yī gè sīxiǎng jìnbù de qīngnián.
Anh ấy là một thanh niên có tư tưởng tiến bộ.
Cụm thường gặp
取得进步 (đạt tiến bộ) / 不断进步 (tiến bộ không ngừng) / 进步思想 (tư tưởng tiến bộ)
进
步
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 进步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
进tiến