步行
Bính âmbùxíngHán-Việtbộ hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đi bộ
Giải nghĩa & ví dụ
用脚走路,不乘车
从这里到学校步行只要十分钟。
cóng zhèlǐ dào xuéxiào bùxíng zhǐ yào shí fēnzhōng.
Từ đây đến trường đi bộ chỉ mất mười phút.
Cụm thường gặp
步行回家 (đi bộ về nhà) / 步行街 (phố đi bộ) / 步行十分钟 (đi bộ mười phút)
步
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 步行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.