Bỏ qua điều hướng
Từ điển

异性

Bính âmyìxìngHán-Việtdị tínhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

khác giới tính; khác cực, trái dấu (tính chất tương phản); người khác giới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khác giới tính; khác cực, trái dấu (tính chất tương phản)

    性别不同的;性质相反的

    异性电荷相互吸引。

    yìxìng diànhè xiānghù xīyǐn.

    Các điện tích trái dấu hút lẫn nhau.

  1. người khác giới

    性别不同的人

    青春期的少年开始对异性产生好感。

    qīngchūnqī de shàonián kāishǐ duì yìxìng chǎnshēng hǎogǎn.

    Thiếu niên tuổi dậy thì bắt đầu nảy sinh thiện cảm với người khác giới.

Cụm thường gặp

异性相吸 (khác cực hút nhau) / 异性朋友 (bạn khác giới) / 结交异性 (kết giao người khác giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 异性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.