Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怪异

Bính âmguàiyìHán-Việtquái dịTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

quái dị; kỳ quái; lạ lùng khác thường; hiện tượng kỳ lạ; điều quái dị

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quái dị; kỳ quái; lạ lùng khác thường

    奇怪反常,与众不同

    他今天的举动十分怪异。

    tā jīntiān de jǔdòng shífēn guàiyì.

    Hành động của anh ấy hôm nay hết sức quái dị.

  1. hiện tượng kỳ lạ; điều quái dị

    奇异反常的现象

    古人常把天上的怪异看作凶兆。

    gǔrén cháng bǎ tiānshàng de guàiyì kànzuò xiōngzhào.

    Người xưa thường coi những hiện tượng kỳ lạ trên trời là điềm gở.

Cụm thường gặp

怪异的声音 (âm thanh kỳ quái) / 行为怪异 (hành vi quái dị) / 相貌怪异 (dung mạo kỳ dị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怪异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.