Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古怪

Bính âmgǔguàiHán-Việtcổ quáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

kỳ quái, quái dị, kỳ lạ khác thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 奇异特别,跟一般情况很不相同

    他脾气古怪,很难跟人相处。

    tā píqi gǔguài, hěn nán gēn rén xiāngchǔ.

    Tính tình anh ta kỳ quái, rất khó hòa hợp với người khác.

Cụm thường gặp

脾气古怪 (tính tình kỳ quái) / 古怪的念头 (ý nghĩ quái dị) / 样子古怪 (dáng vẻ kỳ lạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古怪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.