Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怪物

Bính âmguàiwuHán-Việtquái vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quái vật; con quái; kẻ lập dị; người tính tình kỳ quặc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quái vật; con quái

    神话或想象中奇形怪状的动物

    传说这座山里住着一只怪物。

    chuánshuō zhè zuò shān lǐ zhù zhe yì zhī guàiwu.

    Truyền thuyết kể trong núi này có một con quái vật.

  2. kẻ lập dị; người tính tình kỳ quặc

    性情或行为古怪的人

    大家都觉得他是个怪物,很难相处。

    dàjiā dōu juéde tā shì gè guàiwu, hěn nán xiāngchǔ.

    Ai cũng thấy anh ta là kẻ lập dị, rất khó gần.

Cụm thường gặp

可怕的怪物 (quái vật đáng sợ) / 一只怪物 (một con quái) / 老怪物 (lão quái/kẻ kỳ quặc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怪物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.