责怪
Bính âmzéguàiHán-Việttrách quáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trách; trách cứ; quở trách; đổ lỗi
Giải nghĩa & ví dụ
责备埋怨
事情没办好,大家都责怪他。
shìqing méi bàn hǎo, dàjiā dōu zéguài tā.
Việc không xong, mọi người đều trách cậu ấy.
Cụm thường gặp
责怪别人 (trách người khác) / 互相责怪 (trách móc lẫn nhau) / 遭到责怪 (bị trách cứ)
责
怪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 责怪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
责trách