Bỏ qua điều hướng
Từ điển

负责人

Bính âmfùzérénHán-Việtphụ trách nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

người phụ trách; người chịu trách nhiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 主持并负责某项工作的人

    他是这个部门的负责人。

    tā shì zhège bùmén de fùzérén.

    Anh ấy là người phụ trách của bộ phận này.

Cụm thường gặp

项目负责人 (người phụ trách dự án) / 公司负责人 (người phụ trách công ty) / 主要负责人 (người phụ trách chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 负责人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.