担负
Bính âmdānfùHán-Việtđảm phụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đảm nhận; gánh vác (nhiệm vụ, trách nhiệm, chi phí)
Giải nghĩa & ví dụ
承担(任务、责任、费用等)
他担负着全家的生活开支。
tā dānfù zhe quánjiā de shēnghuó kāizhī.
Anh ấy gánh vác toàn bộ chi phí sinh hoạt của cả gia đình.
Cụm thường gặp
担负责任 (gánh vác trách nhiệm) / 担负使命 (đảm nhận sứ mệnh) / 担负重担 (gánh trọng trách)
担
负
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 担负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.