承担
Bính âmchéngdānHán-Việtthừa đảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
gánh vác, đảm nhận, chịu
Giải nghĩa & ví dụ
担负起责任、义务或后果
他愿意承担所有的责任。
tā yuànyì chéngdān suǒyǒu de zérèn.
Anh ấy sẵn lòng gánh vác mọi trách nhiệm.
Cụm thường gặp
承担责任 (gánh vác trách nhiệm) / 承担费用 (chịu chi phí) / 承担风险 (gánh chịu rủi ro)
承
担
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 承担. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
承thừa