Bỏ qua điều hướng
Từ điển

承担

Bính âmchéngdānHán-Việtthừa đảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

gánh vác, đảm nhận, chịu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 担负起责任、义务或后果

    他愿意承担所有的责任。

    tā yuànyì chéngdān suǒyǒu de zérèn.

    Anh ấy sẵn lòng gánh vác mọi trách nhiệm.

Cụm thường gặp

承担责任 (gánh vác trách nhiệm) / 承担费用 (chịu chi phí) / 承担风险 (gánh chịu rủi ro)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 承担. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.