承办
Bính âmchéngbànHán-Việtthừa biệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện
Giải nghĩa & ví dụ
承担办理(某项事务)
这次运动会由市体育局承办。
zhè cì yùndònghuì yóu shì tǐyùjú chéngbàn.
Đại hội thể thao lần này do Sở Thể thao thành phố đứng ra tổ chức.
Cụm thường gặp
承办活动 (đứng ra tổ chức hoạt động) / 承办单位 (đơn vị đảm nhận) / 承办案件 (thụ lý vụ án)
承
办
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 承办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
承thừa