Bỏ qua điều hướng
Từ điển

担保

Bính âmdānbǎoHán-Việtđảm bảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bảo đảm, cam đoan; bảo lãnh (chịu trách nhiệm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保证做到;对某事负责保证或提供财产保证

    我可以担保他绝不会失信。

    wǒ kěyǐ dānbǎo tā jué bù huì shīxìn.

    Tôi có thể bảo đảm anh ấy tuyệt đối không thất tín.

Cụm thường gặp

提供担保 (cung cấp bảo lãnh) / 担保贷款 (bảo lãnh khoản vay) / 出面担保 (đứng ra bảo lãnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 担保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.