担保
Bính âmdānbǎoHán-Việtđảm bảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bảo đảm, cam đoan; bảo lãnh (chịu trách nhiệm)
Giải nghĩa & ví dụ
保证做到;对某事负责保证或提供财产保证
我可以担保他绝不会失信。
wǒ kěyǐ dānbǎo tā jué bù huì shīxìn.
Tôi có thể bảo đảm anh ấy tuyệt đối không thất tín.
Cụm thường gặp
提供担保 (cung cấp bảo lãnh) / 担保贷款 (bảo lãnh khoản vay) / 出面担保 (đứng ra bảo lãnh)
担
保
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 担保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
担đảm