担任
Bính âmdānrènHán-Việtđảm nhiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đảm nhiệm; giữ chức; đảm trách
Giải nghĩa & ví dụ
承担并担负某种职务
他担任公司的总经理。
tā dānrèn gōngsī de zǒng jīnglǐ.
Anh ấy đảm nhiệm chức tổng giám đốc công ty.
Cụm thường gặp
担任经理 (đảm nhận chức quản lý) / 担任主席 (giữ chức chủ tịch) / 担任翻译 (làm phiên dịch)
担
任
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 担任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.