Bỏ qua điều hướng
Từ điển

担任

Bính âmdānrènHán-Việtđảm nhiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đảm nhiệm; giữ chức; đảm trách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 承担并担负某种职务

    他担任公司的总经理。

    tā dānrèn gōngsī de zǒng jīnglǐ.

    Anh ấy đảm nhiệm chức tổng giám đốc công ty.

Cụm thường gặp

担任经理 (đảm nhận chức quản lý) / 担任主席 (giữ chức chủ tịch) / 担任翻译 (làm phiên dịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 担任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.