Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信任

Bính âmxìnrènHán-Việttín nhiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tin tưởng, tín nhiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相信并敢于托付

    同事之间应该互相信任。

    tóngshì zhī jiān yīnggāi hùxiāng xìnrèn.

    Giữa đồng nghiệp nên tin tưởng lẫn nhau.

Cụm thường gặp

信任他人 (tin tưởng người khác) / 互相信任 (tin tưởng lẫn nhau) / 充分信任 (tin tưởng hoàn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.