信任
Bính âmxìnrènHán-Việttín nhiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tin tưởng, tín nhiệm
Giải nghĩa & ví dụ
相信并敢于托付
同事之间应该互相信任。
tóngshì zhī jiān yīnggāi hùxiāng xìnrèn.
Giữa đồng nghiệp nên tin tưởng lẫn nhau.
Cụm thường gặp
信任他人 (tin tưởng người khác) / 互相信任 (tin tưởng lẫn nhau) / 充分信任 (tin tưởng hoàn toàn)
信
任
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 信任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
信tín