主任
Bính âmzhǔrènHán-Việtchủ nhiệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chủ nhiệm; trưởng (bộ phận)
Giải nghĩa & ví dụ
某些部门或机构的负责人
他是我们科室的主任。
tā shì wǒmen kēshì de zhǔrèn.
Anh ấy là chủ nhiệm khoa của chúng tôi.
Cụm thường gặp
办公室主任 (chủ nhiệm văn phòng) / 班主任 (giáo viên chủ nhiệm) / 担任主任 (đảm nhiệm chức chủ nhiệm)
主
任
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.