Bỏ qua điều hướng
Từ điển

负担

Bính âmfùdānHán-Việtphụ đảmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

gánh vác, đảm đương (chi phí, trách nhiệm); gánh nặng, sự đè nặng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gánh vác, đảm đương (chi phí, trách nhiệm)

    承担(责任、费用等)

    他独自负担全家的生活费。

    tā dúzì fùdān quánjiā de shēnghuófèi.

    Anh ấy một mình gánh vác chi phí sinh hoạt cả nhà.

  1. gánh nặng, sự đè nặng

    承受的压力或责任

    过重的作业成了学生的负担。

    guò zhòng de zuòyè chéng le xuéshēng de fùdān.

    Bài tập quá nặng trở thành gánh nặng cho học sinh.

Cụm thường gặp

经济负担 (gánh nặng kinh tế) / 负担费用 (gánh chi phí) / 减轻负担 (giảm gánh nặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 负担. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.