Bỏ qua điều hướng
Từ điển

负面

Bính âmfùmiànHán-Việtphụ diệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

tiêu cực, mặt xấu, phản diện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坏的、消极的一面

    这件事带来了很多负面影响。

    zhè jiàn shì dàiláile hěn duō fùmiàn yǐngxiǎng.

    Việc này mang lại nhiều ảnh hưởng tiêu cực.

Cụm thường gặp

负面影响 (ảnh hưởng tiêu cực) / 负面情绪 (cảm xúc tiêu cực) / 负面新闻 (tin tiêu cực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 负面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.