负面
Bính âmfùmiànHán-Việtphụ diệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
tiêu cực, mặt xấu, phản diện
Giải nghĩa & ví dụ
坏的、消极的一面
这件事带来了很多负面影响。
zhè jiàn shì dàiláile hěn duō fùmiàn yǐngxiǎng.
Việc này mang lại nhiều ảnh hưởng tiêu cực.
Cụm thường gặp
负面影响 (ảnh hưởng tiêu cực) / 负面情绪 (cảm xúc tiêu cực) / 负面新闻 (tin tiêu cực)
负
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 负面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.