抱负
Bính âmbàofùHán-Việtbão phụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hoài bão, chí hướng, khát vọng lớn
Giải nghĩa & ví dụ
远大的志向和理想。
年轻人应该有远大的抱负。
niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de bàofù.
Người trẻ nên có hoài bão lớn lao.
Cụm thường gặp
远大抱负 (hoài bão lớn lao) / 施展抱负 (thực hiện chí hướng) / 政治抱负 (hoài bão chính trị)
抱
负
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抱负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.