拥抱
Bính âmyōngbàoHán-Việtủng bãoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ôm; ôm ấp
Giải nghĩa & ví dụ
用双臂抱住对方
母亲紧紧地拥抱着孩子。
mǔqīn jǐnjǐn de yōngbào zhe háizi.
Người mẹ ôm chặt lấy đứa con.
Cụm thường gặp
拥抱孩子 (ôm con) / 紧紧拥抱 (ôm chặt) / 互相拥抱 (ôm nhau)
拥
抱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拥抱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.