Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拥抱

Bính âmyōngbàoHán-Việtủng bãoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ôm; ôm ấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用双臂抱住对方

    母亲紧紧地拥抱着孩子。

    mǔqīn jǐnjǐn de yōngbào zhe háizi.

    Người mẹ ôm chặt lấy đứa con.

Cụm thường gặp

拥抱孩子 (ôm con) / 紧紧拥抱 (ôm chặt) / 互相拥抱 (ôm nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拥抱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.