Bỏ qua điều hướng
Từ điển

簇拥

Bính âmcùyōngHán-Việtthốc ủngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xúm quanh, vây quanh, quây quần đưa đón

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 许多人紧紧围着(护送或围绕)

    人们簇拥着冠军走出赛场。

    rénmen cùyōng zhe guànjūn zǒuchū sàichǎng.

    Mọi người vây quanh đưa nhà vô địch ra khỏi sân đấu.

Cụm thường gặp

众人簇拥 (mọi người vây quanh) / 簇拥着他 (xúm quanh anh ấy) / 被人群簇拥 (bị đám đông vây quanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 簇拥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.