Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拥护

Bính âmyōnghùHán-Việtủng hộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ủng hộ; tán thành (chính sách, lãnh đạo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对领袖、政策、决定等表示赞成并全力支持

    这项政策得到了广大群众的拥护。

    zhè xiàng zhèngcè dédào le guǎngdà qúnzhòng de yōnghù.

    Chính sách này đã nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

Cụm thường gặp

拥护政策 (ủng hộ chính sách) / 拥护领导 (ủng hộ lãnh đạo) / 衷心拥护 (hết lòng ủng hộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拥护. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.