Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拥挤

yōngjǐHán-Việtủng tễTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

đông đúc, chật chội, chen chúc; chen chúc, chen lấn, xô đẩy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. đông đúc, chật chội, chen chúc

    人或车船等挤在一起,地方相对不够用

    早高峰的地铁非常拥挤。

    zǎo gāofēng de dìtiě fēicháng yōngjǐ.

    Tàu điện ngầm giờ cao điểm sáng rất đông đúc.

动

  1. chen chúc, chen lấn, xô đẩy

    许多人或物挤在一起

    人们拥挤着上了公交车。

    rénmen yōngjǐ zhe shàng le gōngjiāochē.

    Mọi người chen chúc nhau lên xe buýt.

Cụm thường gặp

交通拥挤 (giao thông đông đúc) / 拥挤不堪 (chật chội không chịu nổi) / 人群拥挤 (đám đông chen chúc)

Cách viết

拥

挤

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拥挤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.