Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抱怨

Bính âmbàoyuànHán-Việtbão oánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phàn nàn; than phiền; oán trách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心中不满,说出不满意的话

    他总是抱怨工作太累。

    tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi.

    Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn công việc quá mệt.

Cụm thường gặp

抱怨工作 (phàn nàn công việc) / 不停抱怨 (phàn nàn không ngừng) / 抱怨天气 (than phiền thời tiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抱怨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.