抱怨
Bính âmbàoyuànHán-Việtbão oánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phàn nàn; than phiền; oán trách
Giải nghĩa & ví dụ
心中不满,说出不满意的话
他总是抱怨工作太累。
tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi.
Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn công việc quá mệt.
Cụm thường gặp
抱怨工作 (phàn nàn công việc) / 不停抱怨 (phàn nàn không ngừng) / 抱怨天气 (than phiền thời tiết)
抱
怨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抱怨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.