怨恨
Bính âmyuànhènHán-Việtoán hậnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
oán hận, căm giận; ôm lòng thù hằn với ai; nỗi oán hận; lòng thù hằn, sự căm giận
Nghĩa theo từ loại
动
oán hận, căm giận; ôm lòng thù hằn với ai
对人或事强烈不满而怀恨
他一直怨恨那个害他失去工作的人。
tā yìzhí yuànhèn nàge hài tā shīqù gōngzuò de rén.
Anh ta luôn oán hận kẻ đã hại mình mất việc.
名
nỗi oán hận; lòng thù hằn, sự căm giận
强烈的不满和仇恨情绪
多年的误会让两家人之间积下了深深的怨恨。
duō nián de wùhuì ràng liǎng jiā rén zhījiān jīxià le shēnshēn de yuànhèn.
Sự hiểu lầm nhiều năm khiến hai gia đình tích tụ mối oán hận sâu sắc.
Cụm thường gặp
心怀怨恨 (ôm lòng oán hận) / 消除怨恨 (xóa bỏ oán hận) / 怨恨他人 (oán hận người khác)
怨
恨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 怨恨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.