Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怨恨

Bính âmyuànhènHán-Việtoán hậnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

oán hận, căm giận; ôm lòng thù hằn với ai; nỗi oán hận; lòng thù hằn, sự căm giận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. oán hận, căm giận; ôm lòng thù hằn với ai

    对人或事强烈不满而怀恨

    他一直怨恨那个害他失去工作的人。

    tā yìzhí yuànhèn nàge hài tā shīqù gōngzuò de rén.

    Anh ta luôn oán hận kẻ đã hại mình mất việc.

  1. nỗi oán hận; lòng thù hằn, sự căm giận

    强烈的不满和仇恨情绪

    多年的误会让两家人之间积下了深深的怨恨。

    duō nián de wùhuì ràng liǎng jiā rén zhījiān jīxià le shēnshēn de yuànhèn.

    Sự hiểu lầm nhiều năm khiến hai gia đình tích tụ mối oán hận sâu sắc.

Cụm thường gặp

心怀怨恨 (ôm lòng oán hận) / 消除怨恨 (xóa bỏ oán hận) / 怨恨他人 (oán hận người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怨恨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.