恩怨
Bính âmēnyuànHán-Việtân oánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ân oán; ơn và oán; thù hằn
Giải nghĩa & ví dụ
恩惠和仇恨(多偏指仇恨、纠葛)
两家人的恩怨已经延续了好几代。
liǎng jiā rén de ēnyuàn yǐjīng yánxù le hǎojǐ dài.
Ân oán giữa hai nhà đã kéo dài mấy đời.
Cụm thường gặp
个人恩怨 (ân oán cá nhân) / 恩怨分明 (ân oán rạch ròi) / 了结恩怨 (dứt điểm ân oán)
恩
怨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恩怨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.