Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恩怨

Bính âmēnyuànHán-Việtân oánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ân oán; ơn và oán; thù hằn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恩惠和仇恨(多偏指仇恨、纠葛)

    两家人的恩怨已经延续了好几代。

    liǎng jiā rén de ēnyuàn yǐjīng yánxù le hǎojǐ dài.

    Ân oán giữa hai nhà đã kéo dài mấy đời.

Cụm thường gặp

个人恩怨 (ân oán cá nhân) / 恩怨分明 (ân oán rạch ròi) / 了结恩怨 (dứt điểm ân oán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恩怨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.